Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmbìngHán-ViệtbệnhTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 1

bệnh, bệnh tật; ốm, bị bệnh, đổ bệnh

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bệnh, bệnh tật

    身体不健康的状态

    他得了一场大病。

    tā dé le yì chǎng dà bìng.

    Anh ấy mắc một trận bệnh nặng.

  1. ốm, bị bệnh, đổ bệnh

    生病;身体出毛病

    他病了,没来上课。

    tā bìng le, méi lái shàngkè.

    Anh ấy ốm rồi, không đến lớp.

Cụm thường gặp

生病 (bị ốm) / 看病 (khám bệnh) / 病人 (người bệnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 病. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.