Bỏ qua điều hướng
Từ điển

别墅

Bính âmbiéshùHán-Việtbiệt thựTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

biệt thự

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 供休养、居住用的园林式高级住宅

    他在郊区买了一栋豪华别墅。

    tā zài jiāoqū mǎi le yí dòng háohuá biéshù.

    Anh ấy mua một căn biệt thự sang trọng ở ngoại ô.

Cụm thường gặp

豪华别墅 (biệt thự sang trọng) / 海边别墅 (biệt thự bên biển) / 一栋别墅 (một căn biệt thự)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 别墅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.