Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmbiéHán-ViệtbiệtTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 2

đừng, chớ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示劝阻或禁止,相当于“不要”

    时间还早,你别着急。

    shíjiān hái zǎo, nǐ bié zháojí.

    Còn sớm mà, bạn đừng vội.

Cụm thường gặp

别走 (đừng đi) / 别说话 (đừng nói chuyện) / 别担心 (đừng lo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 别. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.