Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmbiéHán-ViệtbiệtTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 5

cài, ghim, gài; phân biệt; chia lìa, xa nhau; khác, riêng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cài, ghim, gài

    用别针等把东西固定或夹住

    她把花别在衣服上。

    tā bǎ huā bié zài yīfu shàng.

    Cô ấy cài bông hoa lên áo.

  2. phân biệt; chia lìa, xa nhau

    分辨;分离

    他们分别了三年。

    tā men fēn bié le sān nián.

    Họ đã xa nhau ba năm.

  1. khác; riêng

    另外的

    这是别人的书。

    zhè shì bié rén de shū.

    Đây là sách của người khác.

Cụm thường gặp

别针 (kim băng) / 区别 (phân biệt) / 别人 (người khác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 别. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.