Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmbiāoHán-ViệttiêuTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

đánh dấu; ghi rõ; niêm yết; phần ngọn; biểu hiện bề ngoài (đối với gốc rễ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đánh dấu; ghi rõ; niêm yết

    做出记号;写明、注明

    请在地图上标出你的位置。

    qǐng zài dìtú shàng biāo chū nǐ de wèizhì.

    Hãy đánh dấu vị trí của bạn trên bản đồ.

  1. phần ngọn; biểu hiện bề ngoài (đối với gốc rễ)

    事物的枝节、表面(与根本相对)

    治病要治本,不能只治标。

    zhìbìng yào zhìběn, bùnéng zhǐ zhì biāo.

    Chữa bệnh phải chữa tận gốc, không thể chỉ chữa phần ngọn.

Cụm thường gặp

标出重点 (ghi rõ trọng điểm) / 标上记号 (đánh dấu ký hiệu) / 治标治本 (chữa ngọn chữa gốc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 标. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.