Bỏ qua điều hướng
Từ điển

辨认

Bính âmbiànrènHán-Việtbiện nhậnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

nhận biết; nhận ra; nhận dạng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 根据特点辨别、认出(人或事物)

    由于年代久远,碑上的字迹已难以辨认。

    yóuyú niándài jiǔyuǎn, bēi shàng de zìjì yǐ nányǐ biànrèn.

    Do đã lâu năm, chữ khắc trên bia đã khó nhận ra.

Cụm thường gặp

辨认笔迹 (nhận dạng nét chữ) / 辨认身份 (nhận dạng thân phận) / 难以辨认 (khó nhận ra)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 辨认. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.