Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệttấtTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5

ắt; nhất định; tất phải

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一定;必定

    努力学习,必有收获。

    nǔlì xuéxí, bì yǒu shōuhuò.

    Chăm chỉ học tập, ắt sẽ có thành quả.

Cụm thường gặp

必不可少 (không thể thiếu) / 必有原因 (ắt có nguyên nhân) / 必能成功 (nhất định thành công)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 必. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.