壁
bìHán-ViệtbíchTừ loạidanh từ
tường, vách; vách núi, vách đá
Giải nghĩa & ví dụ
墙;陡峭的山崖
我家隔壁住着一位老师。
wǒ jiā gébì zhù zhe yí wèi lǎoshī.
Hàng xóm sát vách nhà tôi là một thầy giáo.
Cụm thường gặp
隔壁 (bên cạnh) / 墙壁 (tường) / 壁画 (bích họa)
壁
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 壁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.