Bỏ qua điều hướng
Từ điển

壁

bìHán-ViệtbíchTừ loạidanh từ

tường, vách; vách núi, vách đá

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 墙;陡峭的山崖

    我家隔壁住着一位老师。

    wǒ jiā gébì zhù zhe yí wèi lǎoshī.

    Hàng xóm sát vách nhà tôi là một thầy giáo.

Cụm thường gặp

隔壁 (bên cạnh) / 墙壁 (tường) / 壁画 (bích họa)

Cách viết

壁

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 壁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.