Bỏ qua điều hướng
Từ điển

杯

bēiHán-ViệtbôiTừ loạidanh từ, lượng từ

cốc, ly, chén; cúp (giải thưởng); (lượng từ) cốc, ly

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 盛饮料的器具;奖杯;用于计量饮料

    请给我一杯热茶。

    qǐng gěi wǒ yì bēi rè chá.

    Làm ơn cho tôi một cốc trà nóng.

Cụm thường gặp

杯子 (cốc) / 干杯 (cạn ly) / 奖杯 (cúp)

Cách viết

杯

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 杯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.