悲
bēiHán-ViệtbiTừ loạitính từ
buồn, đau buồn, bi thương; thương xót
Giải nghĩa & ví dụ
伤心,难过;怜悯
听到这个消息,她非常悲伤。
tīngdào zhège xiāoxi, tā fēicháng bēishāng.
Nghe tin này, cô ấy vô cùng đau buồn.
Cụm thường gặp
悲观 (bi quan) / 悲剧 (bi kịch) / 悲伤 (đau buồn)
悲
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 悲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.