Bỏ qua điều hướng
Từ điển

悲

bēiHán-ViệtbiTừ loạitính từ

buồn, đau buồn, bi thương; thương xót

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 伤心,难过;怜悯

    听到这个消息,她非常悲伤。

    tīngdào zhège xiāoxi, tā fēicháng bēishāng.

    Nghe tin này, cô ấy vô cùng đau buồn.

Cụm thường gặp

悲观 (bi quan) / 悲剧 (bi kịch) / 悲伤 (đau buồn)

Cách viết

悲

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 悲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.