Bỏ qua điều hướng
Từ điển

曝光

Bính âmbàoguāngHán-Việtbộc quangTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

phơi sáng (phim ảnh, cảm quang); phơi bày, phanh phui (việc xấu ra công luận)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. phơi sáng (phim ảnh, cảm quang)

    摄影时让感光材料受到光线照射。

    这张照片曝光过度,显得太亮了。

    zhè zhāng zhàopiàn bàoguāng guòdù, xiǎnde tài liàng le.

    Bức ảnh này bị phơi sáng quá mức, trông sáng quá.

  2. phơi bày, phanh phui (việc xấu ra công luận)

    使隐秘的(多为负面)事情公开揭露。

    这家公司的丑闻被媒体曝光了。

    zhè jiā gōngsī de chǒuwén bèi méitǐ bàoguāng le.

    Bê bối của công ty này đã bị truyền thông phanh phui.

Cụm thường gặp

曝光丑闻 (phanh phui bê bối) / 公开曝光 (công khai phơi bày) / 曝光过度 (phơi sáng quá mức)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 曝光. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.