Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmbàoHán-ViệtbáoTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

báo đáp, đền đáp; đáp lại; thông báo, báo tin, báo cáo; báo, tờ báo; bản tin

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. báo đáp, đền đáp; đáp lại

    报答;用行动回应恩惠或仇怨。

    大恩不言谢,我一定会报的。

    dà ēn bù yán xiè, wǒ yídìng huì bào de.

    Ơn lớn không nói lời cảm ơn, tôi nhất định sẽ báo đáp.

  2. thông báo, báo tin, báo cáo

    把情况告诉别人或上级。

    好消息要马上报给大家。

    hǎo xiāoxi yào mǎshàng bào gěi dàjiā.

    Tin vui phải báo ngay cho mọi người.

  1. báo, tờ báo; bản tin

    报纸;某些刊物或电讯。

    我每天早上都要看一份报。

    wǒ měitiān zǎoshang dōu yào kàn yí fèn bào.

    Mỗi sáng tôi đều đọc một tờ báo.

Cụm thường gặp

看报 (đọc báo) / 登报声明 (đăng báo tuyên bố) / 以德报怨 (lấy đức báo oán)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 报. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.