Bỏ qua điều hướng
Từ điển

暴

bàoHán-ViệtbạoTừ loạitính từ

dữ dội, mạnh và đột ngột; hung bạo, tàn bạo; nóng nảy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 强大而突然;凶狠残酷;急躁

    下午突然下了一场暴雨。

    xiàwǔ tūrán xià le yì chǎng bàoyǔ.

    Buổi chiều bỗng đổ một trận mưa lớn.

Cụm thường gặp

暴雨 (mưa lớn) / 暴力 (bạo lực) / 暴露 (phơi bày)

Cách viết

暴

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 暴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.