暴
bàoHán-ViệtbạoTừ loạitính từ
dữ dội, mạnh và đột ngột; hung bạo, tàn bạo; nóng nảy
Giải nghĩa & ví dụ
强大而突然;凶狠残酷;急躁
下午突然下了一场暴雨。
xiàwǔ tūrán xià le yì chǎng bàoyǔ.
Buổi chiều bỗng đổ một trận mưa lớn.
Cụm thường gặp
暴雨 (mưa lớn) / 暴力 (bạo lực) / 暴露 (phơi bày)
暴
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 暴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.