Bỏ qua điều hướng
Từ điển

榜样

Bính âmbǎngyàngHán-Việtbảng dạngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

tấm gương, hình mẫu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 值得学习的好人或好事

    老师是我们学习的榜样。

    lǎoshī shì wǒmen xuéxí de bǎngyàng.

    Thầy giáo là tấm gương học tập của chúng tôi.

Cụm thường gặp

学习榜样 (tấm gương học tập) / 树立榜样 (làm gương) / 榜样力量 (sức mạnh của tấm gương)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 榜样. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.