Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmbānHán-ViệtbanTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 2cấp 5

lớp (học); chuyến (xe, tàu)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. lớp (học)

    为了学习或工作组成的集体

    我们班有三十个学生。

    wǒmen bān yǒu sānshí gè xuéshēng.

    Lớp chúng tôi có ba mươi học sinh.

  1. chuyến (xe, tàu)

    用于定时开行的交通工具

    下一班车几点开?

    xià yì bān chē jǐ diǎn kāi?

    Chuyến xe sau mấy giờ chạy?

Cụm thường gặp

我们班 (lớp chúng tôi) / 一个班 (một lớp) / 班里的同学 (bạn học trong lớp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 班. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.