板
bǎnHán-ViệtbảnTừ loạidanh từ, tính từ
tấm, ván, bảng; cứng nhắc, khô khan
Giải nghĩa & ví dụ
片状的较硬的物体;呆板
老师在黑板上写了几个字。
lǎoshī zài hēibǎn shang xiě le jǐ gè zì.
Thầy giáo viết mấy chữ lên bảng đen.
Cụm thường gặp
黑板 (bảng đen) / 老板 (ông chủ) / 板块 (mảng kiến tạo)
板
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 板. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.