Bỏ qua điều hướng
Từ điển

板

bǎnHán-ViệtbảnTừ loạidanh từ, tính từ

tấm, ván, bảng; cứng nhắc, khô khan

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 片状的较硬的物体;呆板

    老师在黑板上写了几个字。

    lǎoshī zài hēibǎn shang xiě le jǐ gè zì.

    Thầy giáo viết mấy chữ lên bảng đen.

Cụm thường gặp

黑板 (bảng đen) / 老板 (ông chủ) / 板块 (mảng kiến tạo)

Cách viết

板

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 板. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.