Bỏ qua điều hướng
Từ điển

霸道

Bính âmbàdàoHán-Việtbá đạoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

ngang ngược; độc đoán; hống hách, không kể lý lẽ; (rượu, thuốc) mạnh, gắt, dữ dội

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ngang ngược; độc đoán; hống hách, không kể lý lẽ

    蛮横,不讲道理

    他做事太霸道,从不考虑别人。

    tā zuòshì tài bàdào, cóng bù kǎolǜ biéren.

    Anh ta làm việc quá độc đoán, chẳng bao giờ nghĩ đến người khác.

  2. (rượu, thuốc) mạnh, gắt, dữ dội

    (酒、药等)性烈

    这种白酒后劲很霸道。

    zhè zhǒng báijiǔ hòujìn hěn bàdào.

    Loại rượu trắng này hậu vị rất gắt.

Cụm thường gặp

蛮横霸道 (ngang ngược hống hách) / 霸道的作风 (tác phong độc đoán) / 横行霸道 (hoành hành ngang ngược)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 霸道. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.