Bỏ qua điều hướng
Từ điển

巴

bāHán-ViệtbaTừ loạidanh từ, động từ

xe buýt, xe khách (cách nói tắt); mong mỏi; bám, dính sát

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指大型客车;盼望;粘住,紧贴

    我们坐大巴去机场吧。

    wǒmen zuò dàbā qù jīchǎng ba.

    Chúng ta đi xe khách ra sân bay nhé.

Cụm thường gặp

大巴 (xe khách) / 尾巴 (cái đuôi) / 嘴巴 (miệng)

Cách viết

巴

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 巴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.