巴
bāHán-ViệtbaTừ loạidanh từ, động từ
xe buýt, xe khách (cách nói tắt); mong mỏi; bám, dính sát
Giải nghĩa & ví dụ
指大型客车;盼望;粘住,紧贴
我们坐大巴去机场吧。
wǒmen zuò dàbā qù jīchǎng ba.
Chúng ta đi xe khách ra sân bay nhé.
Cụm thường gặp
大巴 (xe khách) / 尾巴 (cái đuôi) / 嘴巴 (miệng)
巴
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 巴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.