Bỏ qua điều hướng
Từ điển

安逸

Bính âmānyìHán-Việtan dậtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

an nhàn; thoải mái; sung sướng nhàn hạ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 安闲舒适

    他过惯了安逸的生活。

    tā guò guàn le ānyì de shēnghuó.

    Ông ấy đã quen với cuộc sống an nhàn.

Cụm thường gặp

生活安逸 (cuộc sống an nhàn) / 贪图安逸 (ham hưởng nhàn hạ) / 安逸舒适 (nhàn nhã dễ chịu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 安逸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.