Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmānHán-ViệtanTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 5

yên; an toàn; yên ổn; lắp đặt; gắn; bố trí

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. yên; an toàn; yên ổn

    平静;安全;稳定

    听到这个消息,我的心终于安了。

    tīngdào zhège xiāoxi, wǒ de xīn zhōngyú ān le.

    Nghe được tin này, lòng tôi cuối cùng cũng yên.

  1. lắp đặt; gắn; bố trí

    安装;设置

    师傅给我家安了一台空调。

    shīfu gěi wǒ jiā ān le yì tái kōngtiáo.

    Thợ đã lắp cho nhà tôi một chiếc máy lạnh.

Cụm thường gặp

安下心来 (yên lòng lại) / 平安无事 (bình an vô sự) / 安电话 (lắp điện thoại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 安. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.