按
Bính âmànHán-ViệtánTừ loạiđộng từ, giới từHSK 3.0cấp 4
nhấn; ấn; theo; chiểu theo
Nghĩa theo từ loại
动
nhấn; ấn
用手压住或揿下
请按这个按钮。
qǐng àn zhège ànniǔ.
Xin nhấn nút này.
介
theo; chiểu theo
依照某种标准或方式
请按顺序排队。
qǐng àn shùnxù páiduì.
Xin xếp hàng theo thứ tự.
Cụm thường gặp
按电梯 (bấm thang máy) / 按规定 (theo quy định) / 按一下 (nhấn một cái)
按
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 按. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.