Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmànHán-ViệtánTừ loạiđộng từ, giới từHSK 3.0cấp 4

nhấn; ấn; theo; chiểu theo

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nhấn; ấn

    用手压住或揿下

    请按这个按钮。

    qǐng àn zhège ànniǔ.

    Xin nhấn nút này.

  1. theo; chiểu theo

    依照某种标准或方式

    请按顺序排队。

    qǐng àn shùnxù páiduì.

    Xin xếp hàng theo thứ tự.

Cụm thường gặp

按电梯 (bấm thang máy) / 按规定 (theo quy định) / 按一下 (nhấn một cái)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 按. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.