Bỏ qua điều hướng
Từ điển

爱慕

Bính âmàimùHán-Việtái mộTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

yêu mến; ngưỡng mộ; mến mộ (kèm tình cảm)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因喜爱、敬佩而向往

    他一直暗暗爱慕着那位姑娘。

    tā yìzhí àn'àn àimù zhe nà wèi gūniang.

    Anh ấy thầm mến mộ cô gái ấy đã lâu.

Cụm thường gặp

爱慕虚荣 (ham hư vinh) / 互相爱慕 (mến mộ lẫn nhau) / 爱慕之情 (tình cảm mến mộ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 爱慕. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.