作
zuòHán-ViệttácTừ loạiđộng từ
làm, tiến hành; sáng tác, viết; coi là, làm như
Giải nghĩa & ví dụ
做;写作;当作
他每天工作八个小时。
tā měitiān gōngzuò bā gè xiǎoshí.
Mỗi ngày anh ấy làm việc tám tiếng.
Cụm thường gặp
工作 (làm việc) / 作业 (bài tập) / 动作 (động tác)
作
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 作. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.