Bỏ qua điều hướng
Từ điển

作

zuòHán-ViệttácTừ loạiđộng từ

làm, tiến hành; sáng tác, viết; coi là, làm như

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 做;写作;当作

    他每天工作八个小时。

    tā měitiān gōngzuò bā gè xiǎoshí.

    Mỗi ngày anh ấy làm việc tám tiếng.

Cụm thường gặp

工作 (làm việc) / 作业 (bài tập) / 动作 (động tác)

Cách viết

作

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 作. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.