Bỏ qua điều hướng
Từ điển

尊

zūnHán-ViệttônTừ loạiđộng từ, tính từ

tôn trọng, kính trọng; cao quý, bậc trên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 敬重;地位或辈分高

    我们应该尊重每一个人。

    wǒmen yīnggāi zūnzhòng měi yí gè rén.

    Chúng ta nên tôn trọng mọi người.

Cụm thường gặp

尊重 (tôn trọng) / 尊敬 (tôn kính) / 自尊 (tự tôn)

Cách viết

尊

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 尊. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.