Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzuìHán-ViệttuýTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

say (rượu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 饮酒过量后神志不清

    他昨晚喝醉了。

    tā zuówǎn hēzuì le.

    Tối qua anh ấy uống say rồi.

Cụm thường gặp

喝醉了 (uống say rồi) / 醉得厉害 (say nặng) / 醉酒驾车 (lái xe khi say)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 醉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.