Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzǒuHán-ViệttẩuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2

đi; rời đi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人或动物的脚交替向前移动

    时间不早了,我们走吧。

    shíjiān bù zǎo le, wǒmen zǒu ba.

    Muộn rồi, chúng ta đi thôi.

Cụm thường gặp

走过去 (đi qua) / 走得快 (đi nhanh) / 走回家 (đi bộ về nhà)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 走. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.