Bỏ qua điều hướng
Từ điển

滋

zīHán-ViệttưTừ loạiđộng từ, danh từ

sinh sôi, nảy sinh; bồi bổ, làm tươi nhuận; mùi vị

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生长;增添;味道

    这道菜的滋味真不错。

    zhè dào cài de zīwèi zhēn búcuò.

    Hương vị món ăn này thật không tệ.

Cụm thường gặp

滋润 (ẩm ướt vừa phải) / 滋生 (sinh sôi) / 滋味 (mùi vị)

Cách viết

滋

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 滋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.