撞
Bính âmzhuàngHán-ViệtchàngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
đâm; va; húc
Giải nghĩa & ví dụ
运动的物体猛碰到别的物体
一辆汽车撞上了路边的树。
yí liàng qìchē zhuàng shàng le lùbiān de shù.
Một chiếc ô tô đâm vào cái cây bên đường.
Cụm thường gặp
撞车 (đâm xe) / 撞到墙 (đâm vào tường) / 撞了一下 (va một cái)
撞
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 撞. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.