壮
Bính âmzhuàngHán-ViệttrángTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
khỏe mạnh; cường tráng; hùng mạnh, to lớn; làm cho mạnh lên; tăng thêm (gan dạ, khí thế)
Nghĩa theo từ loại
形
khỏe mạnh; cường tráng; hùng mạnh, to lớn
强壮;雄伟;有气势
这小伙子长得又高又壮。
zhè xiǎohuǒzi zhǎng de yòu gāo yòu zhuàng.
Chàng trai này cao lớn lại vạm vỡ.
动
làm cho mạnh lên; tăng thêm (gan dạ, khí thế)
使强大;增强(胆量、声势等)
喝了几杯酒给自己壮壮胆。
hēle jǐ bēi jiǔ gěi zìjǐ zhuàngzhuàng dǎn.
Uống mấy chén rượu để tự làm bạo gan lên.
Cụm thường gặp
身强体壮 (thân cường thể tráng) / 壮胆 (làm bạo gan) / 壮声势 (tăng thanh thế)
壮
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 壮. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.