Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhuàngHán-ViệttrángTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

khỏe mạnh; cường tráng; hùng mạnh, to lớn; làm cho mạnh lên; tăng thêm (gan dạ, khí thế)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. khỏe mạnh; cường tráng; hùng mạnh, to lớn

    强壮;雄伟;有气势

    这小伙子长得又高又壮。

    zhè xiǎohuǒzi zhǎng de yòu gāo yòu zhuàng.

    Chàng trai này cao lớn lại vạm vỡ.

  1. làm cho mạnh lên; tăng thêm (gan dạ, khí thế)

    使强大;增强(胆量、声势等)

    喝了几杯酒给自己壮壮胆。

    hēle jǐ bēi jiǔ gěi zìjǐ zhuàngzhuàng dǎn.

    Uống mấy chén rượu để tự làm bạo gan lên.

Cụm thường gặp

身强体壮 (thân cường thể tráng) / 壮胆 (làm bạo gan) / 壮声势 (tăng thanh thế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 壮. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.