Bỏ qua điều hướng
Từ điển

骤然

Bính âmzhòuránHán-Việtsậu nhiênTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

đột nhiên, bỗng chốc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 突然;忽然

    天气骤然变冷,大家措手不及。

    tiānqì zhòurán biànlěng, dàjiā cuòshǒu-bùjí.

    Thời tiết đột nhiên trở lạnh, mọi người trở tay không kịp.

Cụm thường gặp

骤然降温 (nhiệt độ giảm đột ngột) / 骤然停下 (dừng lại đột ngột) / 气氛骤然紧张 (không khí bỗng căng thẳng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 骤然. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.