Bỏ qua điều hướng
Từ điển

中叶

Bính âmzhōngyèHán-Việttrung diệpTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

giữa (thời kỳ, thế kỷ, triều đại)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一个世纪或朝代的中期

    这座古城在十九世纪中叶达到鼎盛。

    zhè zuò gǔchéng zài shíjiǔ shìjì zhōngyè dádào dǐngshèng.

    Tòa thành cổ này đạt đến thời cực thịnh vào giữa thế kỷ 19.

Cụm thường gặp

本世纪中叶 (giữa thế kỷ này) / 唐代中叶 (giữa thời Đường) / 十九世纪中叶 (giữa thế kỷ 19)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 中叶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.