中旬
Bính âmzhōngxúnHán-Việttrung tuầnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
trung tuần (từ ngày 11 đến 20 trong tháng)
Giải nghĩa & ví dụ
每月十一日到二十日的十天
这个项目将在五月中旬完成。
zhège xiàngmù jiāng zài wǔyuè zhōngxún wánchéng.
Dự án này sẽ hoàn thành vào trung tuần tháng Năm.
Cụm thường gặp
五月中旬 (trung tuần tháng Năm) / 本月中旬 (trung tuần tháng này) / 中旬开始 (bắt đầu trung tuần)
中
旬
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 中旬. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
中trung