Bỏ qua điều hướng
Từ điển

衷

zhōngHán-ViệttrungTừ loạidanh từ

lòng, tấm lòng; tự đáy lòng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 内心

    我衷心感谢大家的帮助。

    wǒ zhōngxīn gǎnxiè dàjiā de bāngzhù.

    Tôi chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của mọi người.

Cụm thường gặp

初衷 (ý định ban đầu) / 热衷 (say mê) / 由衷 (tự đáy lòng)

Cách viết

衷

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 衷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.