Bỏ qua điều hướng
Từ điển

众

zhòngHán-ViệtchúngTừ loạitính từ, danh từ

nhiều, đông; mọi người, quần chúng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 许多;许多人

    观众都站起来鼓掌。

    guānzhòng dōu zhàn qǐlai gǔzhǎng.

    Khán giả đều đứng dậy vỗ tay.

Cụm thường gặp

观众 (khán giả) / 听众 (thính giả) / 大众 (đại chúng)

Cách viết

众

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 众. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.