众
zhòngHán-ViệtchúngTừ loạitính từ, danh từ
nhiều, đông; mọi người, quần chúng
Giải nghĩa & ví dụ
许多;许多人
观众都站起来鼓掌。
guānzhòng dōu zhàn qǐlai gǔzhǎng.
Khán giả đều đứng dậy vỗ tay.
Cụm thường gặp
观众 (khán giả) / 听众 (thính giả) / 大众 (đại chúng)
众
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 众. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.