Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhǐHán-ViệtchỉTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

dừng lại; ngừng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 停下;不再继续

    雨到傍晚才止住。

    yǔ dào bàngwǎn cái zhǐ zhù.

    Mưa đến chiều tối mới ngừng.

Cụm thường gặp

止血 (cầm máu) / 适可而止 (vừa phải thì dừng) / 止不住 (không dừng được)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 止. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.