Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhìHán-ViệttríTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đặt; để; bố trí; sắm; mua sắm (tài sản)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đặt; để; bố trí

    放;摆

    他把个人安危置之度外。

    tā bǎ gèrén ānwēi zhì zhī dùwài.

    Anh ấy đặt sự an nguy của bản thân ra ngoài mọi tính toán.

  2. sắm; mua sắm (tài sản)

    购买(产业、物品)

    他们前几年置了一套新房。

    tāmen qián jǐ nián zhì le yí tào xīn fáng.

    Mấy năm trước họ đã sắm một căn nhà mới.

Cụm thường gặp

置身事外 (đứng ngoài cuộc) / 置之不理 (bỏ mặc không quan tâm) / 置办家具 (sắm sửa đồ đạc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 置. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.