Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhèngHán-ViệtchínhTừ loạiphó từ, tính từHSK 3.0cấp 2cấp 5

đang; vừa đúng lúc; thẳng; ngay ngắn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đang; vừa đúng lúc

    表示动作正在进行

    我正想给你打电话。

    wǒ zhèng xiǎng gěi nǐ dǎ diànhuà.

    Tôi đang định gọi điện cho bạn.

  1. thẳng; ngay ngắn

    不歪;位置端正

    请把画挂正一点。

    qǐng bǎ huà guà zhèng yìdiǎn.

    Xin treo bức tranh cho ngay ngắn một chút.

Cụm thường gặp

正在吃饭 (đang ăn cơm) / 正好 (vừa hay) / 正合适 (vừa vặn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 正. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.