Bỏ qua điều hướng
Từ điển

眨眼

Bính âmzhǎyǎnHán-Việttrát nhãnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chớp mắt; nháy mắt; trong nháy mắt; chớp nhoáng (thời gian rất ngắn)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chớp mắt; nháy mắt

    眼睛快速地一闭一睁

    强光刺得他直眨眼。

    qiángguāng cì de tā zhí zhǎyǎn.

    Ánh sáng chói khiến anh liên tục chớp mắt.

  2. trong nháy mắt; chớp nhoáng (thời gian rất ngắn)

    比喻时间极短

    一眨眼,暑假就过去了。

    yī zhǎyǎn, shǔjià jiù guòqù le.

    Chớp mắt một cái, kỳ nghỉ hè đã trôi qua.

Cụm thường gặp

眨眨眼 (chớp chớp mắt) / 一眨眼工夫 (trong nháy mắt) / 眨眼之间 (chỉ trong chớp mắt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 眨眼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.