Bỏ qua điều hướng
Từ điển

张

zhāngHán-ViệttrươngTừ loạiđộng từ, lượng từHSK 3.0cấp 3

mở ra, há ra; tờ, tấm, cái (lượng từ cho vật phẳng)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. mở ra, há ra

    使合拢的东西分开

    他张开手,给我看里面的东西。

    Tā zhāng kāi shǒu, gěi wǒ kàn lǐmiàn de dōngxi.

    Anh ấy xòe tay ra cho tôi xem thứ bên trong.

量

  1. tờ, tấm, cái (lượng từ cho vật phẳng)

    用于纸、桌子、嘴、脸等平面的事物

    我买了一张电影票。

    Wǒ mǎi le yì zhāng diànyǐng piào.

    Tôi đã mua một vé xem phim.

Cụm thường gặp

张开嘴 (há miệng) / 一张纸 (một tờ giấy) / 两张票 (hai tấm vé)

Cách viết

张

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 张. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.