Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhǎngHán-ViệttrướngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

dâng lên; tăng lên (nước, giá cả)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 水位升高;价格提高

    最近物价涨得很快。

    zuìjìn wùjià zhǎng de hěn kuài.

    Gần đây vật giá tăng rất nhanh.

Cụm thường gặp

水涨了 (nước dâng lên) / 涨工资 (tăng lương) / 物价上涨 (vật giá tăng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 涨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.