掌
zhǎngHán-ViệtchưởngTừ loạidanh từ, động từ
lòng bàn tay; nắm giữ, quản lý
Giải nghĩa & ví dụ
手心;掌管,主持
表演结束后,观众热烈鼓掌。
biǎoyǎn jiéshù hòu, guānzhòng rèliè gǔzhǎng.
Sau khi buổi biểu diễn kết thúc, khán giả vỗ tay nhiệt liệt.
Cụm thường gặp
鼓掌 (vỗ tay) / 掌声 (tiếng vỗ tay) / 掌握 (nắm vững)
掌
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 掌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.