Bỏ qua điều hướng
Từ điển

掌

zhǎngHán-ViệtchưởngTừ loạidanh từ, động từ

lòng bàn tay; nắm giữ, quản lý

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 手心;掌管,主持

    表演结束后,观众热烈鼓掌。

    biǎoyǎn jiéshù hòu, guānzhòng rèliè gǔzhǎng.

    Sau khi buổi biểu diễn kết thúc, khán giả vỗ tay nhiệt liệt.

Cụm thường gặp

鼓掌 (vỗ tay) / 掌声 (tiếng vỗ tay) / 掌握 (nắm vững)

Cách viết

掌

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 掌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.