Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhàngHán-ViệttrướngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

(chất rắn ngấm nước) trương nở, phồng ra; (máu dồn làm mặt, đầu) đỏ bừng, căng lên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 固体吸收液体后体积增大;血液上涌使脸、头等膨胀发红

    他气得涨红了脸,一句话也说不出来。

    tā qì de zhànghóngle liǎn, yí jù huà yě shuō bu chūlái.

    Anh ấy tức đến đỏ bừng cả mặt, không thốt nên lời.

Cụm thường gặp

涨红了脸 (đỏ bừng mặt) / 头昏脑涨 (đầu óc căng nặng) / 豆子泡涨 (đậu ngâm nở ra)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 涨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.