Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhànHán-ViệttrạmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

đứng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 脚立着,身体保持直立的姿势

    请大家站起来。

    Qǐng dàjiā zhàn qǐlái.

    Mời mọi người đứng dậy.

Cụm thường gặp

站起来 (đứng dậy) / 站着说话 (đứng nói chuyện) / 站在门口 (đứng ở cửa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 站. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.