Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhànHán-ViệttrạmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2

trạm; ga (nơi dừng đỗ xe, tàu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 公共交通停车的地方

    火车站离这儿不远。

    huǒchēzhàn lí zhèr bù yuǎn.

    Ga tàu cách đây không xa.

Cụm thường gặp

公交车站 (trạm xe buýt) / 火车站 (ga tàu) / 下一站 (trạm tiếp theo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 站. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.