债务
Bính âmzhàiwùHán-Việttrái vụTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
nợ nần; khoản nợ; nghĩa vụ nợ
Giải nghĩa & ví dụ
债户对债权人所负的还债义务
公司背负着沉重的债务。
gōngsī bēifù zhe chénzhòng de zhàiwù.
Công ty gánh trên vai khoản nợ nặng nề.
Cụm thường gặp
偿还债务 (thanh toán nợ) / 债务危机 (khủng hoảng nợ) / 沉重的债务 (khoản nợ nặng nề)
债
务
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 债务. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.