Bỏ qua điều hướng
Từ điển

债务

Bính âmzhàiwùHán-Việttrái vụTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nợ nần; khoản nợ; nghĩa vụ nợ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 债户对债权人所负的还债义务

    公司背负着沉重的债务。

    gōngsī bēifù zhe chénzhòng de zhàiwù.

    Công ty gánh trên vai khoản nợ nặng nề.

Cụm thường gặp

偿还债务 (thanh toán nợ) / 债务危机 (khủng hoảng nợ) / 沉重的债务 (khoản nợ nặng nề)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 债务. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.