Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzēngHán-ViệttăngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

tăng thêm; thêm vào

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 加多;添加

    公司今年增了不少新员工。

    gōngsī jīnnián zēng le bùshǎo xīn yuángōng.

    Năm nay công ty tăng thêm khá nhiều nhân viên mới.

Cụm thường gặp

增了人手 (tăng thêm nhân lực) / 增产 (tăng sản lượng) / 有增无减 (chỉ tăng không giảm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 增. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.