Bỏ qua điều hướng
Từ điển

躁

zàoHán-ViệttáoTừ loạitính từ

nóng nảy, nôn nóng, bồn chồn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 性急;不冷静

    他脾气很暴躁,容易生气。

    tā píqi hěn bàozào, róngyì shēngqì.

    Anh ấy tính khí rất nóng nảy, dễ nổi giận.

Cụm thường gặp

暴躁 (nóng nảy) / 烦躁 (bồn chồn) / 浮躁 (nôn nóng)

Cách viết

躁

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 躁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.