Bỏ qua điều hướng
Từ điển

赞

zànHán-ViệttánTừ loạiđộng từ

khen, khen ngợi; tán thành, ủng hộ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 称赞;同意,支持

    老师称赞他作业写得好。

    lǎoshī chēngzàn tā zuòyè xiě de hǎo.

    Thầy giáo khen cậu ấy làm bài tập tốt.

Cụm thường gặp

称赞 (khen ngợi) / 点赞 (bấm thích) / 赞成 (tán thành)

Cách viết

赞

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 赞. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.