Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzànHán-ViệttạmTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

tạm thời; tạm; trong chốc lát

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 暂时;短时间内

    我们暂不讨论这个问题。

    wǒmen zàn bù tǎolùn zhège wèntí.

    Chúng ta tạm thời chưa bàn tới vấn đề này.

Cụm thường gặp

暂不考虑 (tạm chưa xét đến) / 暂停营业 (tạm ngừng kinh doanh) / 暂缓执行 (tạm hoãn thi hành)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 暂. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.