Bỏ qua điều hướng
Từ điển

淤泥

Bính âmyūníHán-Việtứ nêTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

bùn lắng; phù sa lắng; bùn đọng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 河、湖、池塘等底部沉积的泥

    荷花出淤泥而不染。

    héhuā chū yūní ér bù rǎn.

    Hoa sen mọc từ bùn lầy mà chẳng nhuốm bẩn.

Cụm thường gặp

清理淤泥 (nạo vét bùn lắng) / 河底淤泥 (bùn đáy sông) / 淤泥堆积 (bùn lắng đọng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 淤泥. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.